THI CHỨNG CHỈ HÀN , KỸ THUẬT HÀN – PHẦN 2

THI CHỨNG CHỈ HÀN , KỸ THUẬT HÀN

Các kỹ năng và các bài kiểm tra để chi chứng chỉ hàn : Hàn góc,hàn đứng,hàn ống…Tùy vào các phê chuẩn vật liệu hàn sẽ có các kỹ thuật hàn khác nhau.

Xem Thi chứng chỉ hàn – kỹ thuật hàn – phần 1 

Phê chuẩn chiều dày vật liệu và đường kính ống kiểm tra

 18725137125 4382a888e5 b

Vật kiểm tra cho vật dày giới hạn phê chuẩn cho tất cả các vị trí

Khi kiểm tra RT không được hàn đính trên vùng kiểm tra. Chiều dày của tấm lót 5≤10 mm, rộng ≥75mm khi không kiểm tra RT, nếu có kiểm tra RT thì chiều rộng = 25mm.

18698902096 edd4ca1b69 b

Vật kiểm tra cho vật dày giới hạnđược chọn cho vị trí ngang

Khi kiểm tra RT không được hàn đính trên vùng kiểm tra. Chiều dày của tấm lót 5≤10 mm, rộng ≥75mm khi không kiểm tra RT, nếu có kiểm tra RT thì chiều rộng = 25mm.

18699177526 2f78e781ff b

Vật phê chuẩn cho chiều dày tấm không giới hạn

Khi kiểm tra RT không được hàn đính trên vùng kiểm tra

18727965331 1014dc869c b

Vật phê chuẩn tra cho vật dày không giới hạn  được chọn cho vị trí ngang

Khi kiểm tra RT không được hàn đính trên vùng kiểm tra Chiều dày của tấm lót 5≤10 mm, rộng ≥75mm khi không kiểm tra RT, nếu có kiểm tra RT thì chiều rộng = 25mm.

18727996741 5934df4fc3 b

Vật kiểm tra đối với hàn góc

– L= 200mm đối với thợ hàn, l = 380 đối với thợ vận hành

– Đoạn cuối có thể dùng kiểm tra tẩm thực

Phê chuẩn thợ hàn và thợ vận hành theo chiều dày vật kiểm tra và số lượng mẫu thí nghiệm đối với hàn nối tấm, liên kết hàn góc, T cho dưới bảng sau:

Kiểm tra đối với liên kết hàn góc, T,  tấm dày

Số lượng mẫu thử (note1)

Chiều dày được phê chuẩn

Góc vát được

 phê chuẩn (note 7)

Loại liên kết hàn và chỉ dẫn hình vẽ

Chiều dày vật kiểm tra

 T (mm)

Bẻ mối hàn

 

Tẩm thực

 

Uốn cạnh

Note 2

Uốn chân

Noê 2

Uốn mặt

Not 2

 

 

Min

Max

Min

Max

Mối hàn giáp mối nối tấm:

hình 4.30 hoặc 4.31

9.5

 

 

 

1

1

3..2

Unlimit

30o

Unlimit

Mối hàn giáp mối nối tấm:

 hình 4.30 hoặc 4.31

9.5 ≤ 25.4

 

 

 

2

2

3..2

Unlimit

30o

Unlimit

Mối hàn giáp mối nối tấm:

 hình 4.21, 4.22  hoặc 4.29

≥ 25.4

 

 

2

 

 

3..2

Unlimit

30o

Unlimit

Hàn góc loại 1: hình 4.36

12.7

1

1

 

 

 

3..2

Unlimit

30o

135o

Hàn góc loại 2: hình 4.32

9.5

 

 

 

2

 

3..2

Unlimit

30o

 

Hàn góc loại 3: hình 4.20

≥ 3..2

 

 

 

 

 

3..2

Unlimit

30o

Unlimit

Note 1: tất cẩ các mối hàn đều phải qua kiểm tra trực quan. Mỗi loại liên kết ống, tấm, hộp kiểm tra đều phải được thực hiện cho mỗi vị trí.

Note 2: Kiểm tra RT có thể được thay thế bằng các phép thử uốn.

Note 3: Được phê chuẩn cho mọi mối hàn góc hoặc PJP ở bất chiều dày tấm, ống hoặc hộp.

Note 4: Kích thước ống nhỏ nhất được phê chuẩn phải bằng 0,5 đường kính vật kiểm tra hoặc 100mm khi điều kiện nào  tới trước.

Note 5: Xem bảng vị trí phê chuẩn thợ hàn.

Note 6: Đòi hỏi có hai tấm, mỗi loại đối với mẫu thử yêu cầu được thể hiện. Mộti tấm sẽ được hàn ở vị trí 3F và tấm kia thực hiện ở vị trí 4F.

Note 7: Đối với góc vát  nhỏ hơn 300

Phê chuẩn thợ hàn và thợ vận hành theo chiều dày vật kiểm tra và số lượng mẫu thí nghiệm đối với hàn nối ống  cho dưới bảng sau

Phê chuẩn thợ hàn và thợ vận hành theo chiều dày vật kiểm tra và số lượng mẫu thí nghiệm đối với liên kết hàn giáp mối, vát mép ngấu hoàn toàn cho dưới bảng sau:

Kiểm tra đối với liên kết giáp mối có vát mép ngấu hoàn toàn

Số lượng mẫu thử (note1)

Kích thước được ống phê chuẩn

Chiều dày ống được phê chuẩn

mm (Note 3)

Đối với vị trí 2G và 3G

Đối với vị trí 5G, 6G và 6GR

Loại liên kết hàn và chỉ dẫn hình vẽ

Kích thước danh nghĩa của ống

Chiều dày danh nghĩa

Uốn  mặt

Note 2

Uốn chân

Note 2

Uốn cạnh

Note 2

 

Uốn  mặt

Note 2

 

Uốn chân

Note 2

 

 

Min

Max

Min

Max

Vát mép

≤ 100

Unlimit

1

1

 

2

2

19

Unlimit

3.2

Unlimit

Vát mép

>100

<9.5

1

1

 

2

2

Note4

Unlimit

3.2

Unlimit

Vát mép

>100

≥9.5

 

 

2

 

 

Note4

Unlimit

4.8

Unlimit

Note 1: tất cẩ các mối hàn đều phải qua kiểm tra trực quan. Mỗi loại liên kết ống, tấm, hộp kiểm tra đều phải được thực hiện cho mỗi vị trí.

Note 3: Được phê chuẩn cho mọi mối hàn góc hoặc PJP ở bất chiều dày tấm, ống hoặc hộp.

Note 5: Xem bảng vị trí phê chuẩn thợ hàn.

Note 4: Kích thước ống nhỏ nhất được phê chuẩn phải bằng 0,5 đường kính vật kiểm tra hoặc 100mm khi điều kiện nào  tới trước.

Phê chuẩn thợ hàn và thợ vận hành theo chiều dày vật kiểm tra và số lượng mẫu thí nghiệm đối với liên kết hàn giáp mối  nối ống T, K, Y ngấu hoàn toàn cho dưới bảng sau;

Kiểm tra đối với liên kết hàn góc T, K, Y

Số lượng mẫu thử

Note 1

Kích thước danh nghĩađược ống phê chuẩn mm

Chiều dày ống được phê chuẩn Note 3

Góc vát được

phê chuẩn

Note 7

Loại liên kết hàn

Kích thước danh nghĩa

 của ống

D

Chiều dày danh nghĩa mm

Bẻ mối hàn

Tẩm thực

Uốn chânNote 2

Uốn mặtNote 2

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Vị trí 5G, vát mép

Unlimit

≥3.2

 

 

2

2

Note 4

Unlimit

3.2

Unlimit

30o

Unlimit

Hàn góc loại 1: hình 4.36  Note 6

 

≥12.7

1

1

 

 

600

Unlimit

3.2

Unlimit

60o

Unlimit

Hàn góc loại 2: hình 4.32  Note 6

 

9.5

 

 

2

 

600

Unlimit

3.2

Unlimit

60o

Unlimit

Hàn góc loại 3: hình 4.20 

Unlimit

≥3.2

 

1

 

 

D

Unlimit

3.2

Unlimit

30o

Unlimit

Note 1: tất cẩ các mối hàn đều phải qua kiểm tra trực quan. Mỗi loại liên kết ống, tấm, hộp kiểm tra đều phải được thực hiện cho mỗi vị trí.

Note 3: Được phê chuẩn cho mọi mối hàn góc hoặc PJP ở bất chiều dày tấm, ống hoặc hộp.

Note 5: Xem bảng vị trí phê chuẩn thợ hàn.

Note 7: Đối với góc vát  nhỏ hơn 300 xem hình 4.26.1.

-Phê chuẩn thợ hàn và thợ vận hành theo chiều dày vật kiểm tra và số lượng mẫu thí nghiệm đối với liên kết hàn góc nối ống: T, K, Y cho dưới bảng sau:

Kiểm tra đối với liên kết giáp mối T, K, Y có vát mép ngấu hoàn toàn

 

Số lượng mẫu thử

Note 1

Kích thước danh nghĩađược ống phê chuẩn mm

Chiều dày ống được phê chuẩn

 Note 3

Góc vát được

phê chuẩn

Note 7

Loại liên kết hàn

Kích thước danh nghĩa của ống

D

Chiều dày danh nghĩa

Uốn  cạnh

Note 2

Tẩm thực

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Ống

≥ 100OD

≥12.7

4

 

100

Unlimit

4.8

Unlimit

30o

Unlimit

Hộp

Unlimit

≥12.7

4

4

Unlimit

chỉ dùng cho hộp

Unlimit

chỉ dùng cho hộp

4.8

Unlimit

30o

Unlimit

Note 1: tất cẩ các mối hàn đều phải qua kiểm tra trực quan. Mỗi loại liên kết ống, tấm, hộp kiểm tra đều phải được thực hiện cho mỗi vị trí.

Note 2: Kiểm tra RT có thể được thay thế bằng các phép thử uốn.

Note 3: Được phê chuẩn cho mọi mối hàn góc hoặc PJP ở bất chiều dày tấm, ống hoặc hộp.

Kiểm tra mẫu hàn.

Kiểm tra sơ bộ Visual inspection.

– Mối hàn không có vết nứt.

– Hố hồ quang (crater) phảI được điền đày

– Bề mặt mối hàn phảI đồng đều, chuyển tiếp giữa mối hàn không đột ngột.

– Cắt chân mối hàn không quá 1mm

– Phần lồi mối hàn không quá 3mm

– Chân mối hàn không co hiệ tượng xuất hiệnvết nứt, thấu hnàn toàn.

– Độ lõm chân mối hàn lớn nhất 1.6mm, phần lồi chân không quá 3mm.

Kiểm tra phá huỷ

Vị trí lấy mẫu thử trên vật kiểm tra liên kết hàn giáp mối cho trên hình sau

18720881552 1bbc9f6ec6 b

Vị trí lấy mẫu thửđối với liên ống và hộpở vị trí 1G và 2G  

18699386716 e52dfe945f b

Vị trí lấy mẫu thửđối với liên ống và hộpở vị trí 5G và 6G và 6G

Kích thước mẫu uốn dọc

 18725787365 5d042f340a b

Mẫu uốn dọc

Kích thước mẫu uốn ngang

18538115208 976cc54703 b

Mẫu uốn mặt

Kích thước chỉ dẫn

Mẫu kiểm tra

Chiều rộng mẫu W mm

Tấm

38mm

Ống  đường kính ≤ 100mm

25mm

Ống  đường kính > 100mm

40mm

T: chiều dày tấm hay thành ống

Mẫu uốn cạnh

Tẩm thực

Mẫu được tẩm thực cho ta nhìn nhận một mối hàn rõ ràng hơn.

Mẫu được cắt từ các vật kiểm tra

Bẻ mối hàn góc

Vật kiểm tra đối với hàn góc

– L = 200mm đối vơid thợ hàn, l = 380 đối với thợ vận hành

– Đoạn cuối có thẻ dùng kiểm tra tẩm thực

Mẫu kiểm tra là đạt nếu bề mặt mối hàn chảy ngấu sâu tới chân của liên kết, không xuất hiện rỗ hay ngậm xỉ lớn hơn 2mm trên chiều dài mẫu 150mm.

Kiểm tra chụp ảnh phóng xạ

Kểm tra chụp ảnh phóng xạ được sử dụng thay thế cho phương pháp kiểm tra phá huỷ. Khi sử dụng phương pháp này phần lồi của mối hàn phải có sợ chuyển tiếp liên tục với kim loại cơ bản, nếu tấm lót được loại bỏ thì phần chân mối hàn cần được làm sạch và nhẵn.


Bạn có thể đọc thêm các bài viết

Kỹ thuật hàn ống chi tiết  ||  Phương Pháp Hàn Ngang,hàn Trần Hồ Quang Điện  ||  Kỹ Thuật Hàn Đứng Hàn Hồ Quang Điện  ||  Công Nghệ Hàn CO2 Với Dây Lõi Thuốc  ||  Phương Pháp Hàn Hồ Quang Tay – Phần 4  ||  Phương Pháp Hàn Hồ Quang Tay – Phần 3  ||  Phương Pháp Hàn Hồ Quang Tay – Phần 2  ||  Phương Pháp Hàn Hồ Quang Tay – Phần 1   ||   Nguyên Nhân Gây Biến Dạng Khi Hàn – Hỏi Đáp Nhanh  ||  Hàn Kim Loại – Thuật Ngữ Và Định Nghĩa

Kỹ thuật hàn hồ quang

Phương pháp hàn hồ quang tay – phần 1  ||  Phương pháp hàn hồ quang tay – phần 2  ||  Phương pháp hàn hồ quang tay – phần 3 || Cách Chỉnh Dòng Điện Hàn || Kỹ thuật hàn TIG …..


Weltec đã trình bày với các bạn các kỹ thuật để thì chứng chỉ hàn . Có vấn đề cần hỗ trợ  ! Mời bạn gọi vào số hotline sẽ có chuyên gia công nghệ về lĩnh vực hàn sẵn sàng tư vấn cho bạn.

[vc_row][vc_column][woocat_slide title1=”Sản phẩm đề xuất” category=”,may-han-da-nang,may-han-dien-tro,may-han-ma-sat,may-han-plasma,may-han-que,may-han-tig,may-han-tu-dong,may-phat-han” columns=”4″ columns1=”4″ columns2=”4″ columns3=”3″ columns4=”2″ speed=”1500″ interval=”2500″ scroll=”1″][/vc_column][/vc_row]
Xem thêm
Danh mục Chưa phân loại