Que hàn có thuốc bọc / Coverd electrodes
Que hàn thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / Coverd electrodes for carbon steel, low and mild alloy steel.
Que hàn thép không gỉ / Coverd electrodes for stainless steel
Que hàn khác / Other coverd electrodes
Que hàn TIG / TIG rods – Vật Liệu Hàn Lincoln
Que hàn TIG thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / TIG rods welding for carbon steel, low and mild alloy steel
Que hàn TIG thép không gỉ / TIG rods for stainless steel
Que hàn TIG khác / Other TIG rods
Dây hàn MAG, MIG / MAG, MIG wires – Vật Liệu Hàn
Dây hàn MAG thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / MAG wires for carbon steel, low and mild alloy steel
Dây hàn MIG thép không gỉ / MIG wires for stainless steel
Dây hàn MIG khác / Other MIG wires
Dây hàn lõi thuốc / Flux cored wires
Dây hàn tự động dưới lớp thuốc / Solid wires for SAW

Thuốc hàn tự động / Flux for SAW – Vật Liệu Hàn
Sản phẩm sẵn trong kho, các bạn liên hệ với số hotline để yêu cầu cung cấp và báo giá sản phẩm nhé .
Thông Số Kỹ Thuật Vật Liệu Hàn Lincoln
Các bạn xem kỹ các vật liệu hàn cần trong sản xuất theo bảng sau
| Que hàn có thuốc bọc / Coverd electrodes | ||
| Que hàn thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / Coverd electrodes for carbon steel, low and mild alloy steel | ||
| Tên / Names | AWS | Ứng dụng / Application |
| Fleetweld 5P | E6010 | Hàn nối ống, hàn tất cả các vị trí kể cả vị trí hàn đứng hướng hàn từ trên xuống. |
| Easyarc GP 6013 | E6013 | Hàn thép các bon trung bình, các kết cấu thép tổng hợp. |
| Easyarc GP 7016 | E7016 | Hàn thép các bon trung bình và hợp kim thấp, hàn các loại bình và ống chịu áp lực trong công nghiệp đóng tàu, xây dựng. |
| Easyarc GP 7018 | E7018 | Hàn thép các bon trung bình và hợp kim thấp, hàn các loại ống và bình chịu áp lực trong công nghiệp đóng tàu, xây dựng. |
| Easyarc ID 7018 | E7018 | Hàn thép các bon trung bình và hợp kim thấp, hàn các loại ống và bình chịu áp lực trong công nghiệp đóng tàu, xây dựng. |
| Easyarc ID 7018-1 | E7018-1 | Hàn thép các bon trung bình và hợp kim thấp, hàn các loại bình và bình và ống chịu áp lực trong công nghiệp đóng tàu, xây dựng, giàn khoan. |
| Ferrod 160T | E7024 | Hàn hàn thép các bon thấp, tốc độ hàn cao, năng suất hàn cao (160-180)% |
| Pipeliner 8P+ | E8010-P1 | Hàn hàn ống các loại thép X56, X60, X65, X70 ở tất cả các vị trí kể cả vị trí hàn từ trên xuống, kim loại mối hàn có khả năng chống rỗ xốp cao. |
| Jetweld LH 8018-C1 | E8018-C1 | Hàn thép hợp kim thấp chịu thời tiết, chịu nhiệt thấp như bình,ống, téc chứa và dẫn khí hóa lỏng trong công nghiệp hóa chất, năng lượng, … |
| Cryo 1P | E8018-G-H4R | Kim loại mối hàn có khả năng chịu va đập tốt ở -600C, năng suất hàn đạt (115-120)%, dùng cho hàn các kết cấu ngoài bờ, dàn khoan với hàm lượng Ni max là 1%. |
| SL 22G | E8018-B1-H4 | Hàn thép hợp kim Cr-Mo-V, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 5500C, năng suất hàn đạt (115-120)% |
| SL 19G | E8018-B2-H4 | Hàn thép hợp kim Cr-Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 5500C, năng suất hàn đạt (115-120)% . |
| SL 502 | E8018-B6-H4R | Hàn thép hợp kim 5%Cr-0.5%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 5500C, được ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa dầu |
| SL 20G | E9018-B3-H4 | Hàn thép hợp kim Cr-Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 6000C, năng suất hàn đạt (115-120)% . |
| SL Cr9 (P91) | E9016-B9-H4 | Hàn thép hợp kim 9%Cr-1%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 6500C, được ứng dụng trong ngành công nghiệp năng lượng, hóa dầu. |
| Excalibur 9018-B2 MR | E9018-B2 H4R | Hàn thép hợp kim thấp, thép Cr-Mo như bình, ống chịu áp lực trong công nghiệp hóa chất, năng lượng (nhiệt điện, thủy điện), … |
| Excalibur 10018-D2 | E10018-D2 H4R | Hàn thép C-Mn, thép hợp kim thấp như ống chịu áp lực trong công nghiệp hóa chất, năng lượng, xây dựng giàn khoan, … |
| Que hàn thép không gỉ / Coverd electrodes for stainless steel | ||
| Tên / Names | AWS | Ứng dụng / Application |
| Easyarc 308 | E308 | Hàn thép không gỉ austenit 18%Cr-8%Ni theo ASTM 304, 1Cr18Ni9Ti hoặc các loại thép tương đương. |
| Primalloy JS 308L | E308L | Hàn thép không gỉ austenit 18%Cr-8%Ni theo ASTM 304, 304L, 0Cr18Ni9 hoặc các loại tương đương |
| Primalloy JS 309 | E309 | Hàn thép không gỉ austenit 22%Cr-12%Ni theo ASTM 309 hoặc hàn các loại thép tương đương hoặc dùng để hàn nối thép không gỉ CrNi, CrNiMo với các loại thép hợp kim thấp và trung bình. |
| Primalloy JS 309L | E309L | Hàn thép không gỉ austenit 22%Cr-12%Ni theo ASTM 309, 309L hoặc hàn các loại thép tương đương hoặc hàn nối thép không gỉ CrNi, CrNiMo với các loại thép hợp kim thấp và trung bình. |
| Primalloy JS 309Mo | E309Mo | Hàn nối thép không gỉ, thép austenit Cr-Ni-Mo với các loại thép hợp kim thấp và trung bình. |
| Primalloy JS 316 | E316 | Hàn thép không gỉ Cr-Ni-Mo theo ASTM 316 hoặc hàn các loại thép tương đương. |
| Primalloy JS 316L | E316L | Hàn thép không gỉ austenit Cr-Ni-Mo theo ASTM 316, 316L hoặc các loại thép tương đương. |
| Primalloy JS 2209 | E2209 | Hàn thép không gỉ 2 pha, hàn lớp lót, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 2500C, có khả năng chống ăn mòn cao. |
| Que hàn khác / Other coverd electrodes | ||
| Tên / Names | AWS | Ứng dụng / Application |
| Reptec Cast 31 | ENiFe-Cl | Là loại que hàn gang, dùng để hàn gang với gang, gang với thép. |
| Reptec Cu8 | ECuMnNiAl | Là loại que hàn hợp kim Cu-Mn, dùng để hàn cánh quạt, chân vịt,… |
| Reptec AlSi5 | E4043 | Hàn hợp kim Al-Si và các loại hợp kim nhôm khác. |
| Nicro 60/20 | EniCrMo-3 | Hàn thép hợp kim nền Ni, thép hợp kim Cr-Mo-Nb, kim loại mối hàn có khả năng chống ăn mòn cao, khả năng chống nứt nóng cao, chịu nhiệt đến 12000C, chịu va đập tốt ở -1960C,… |
| Nicro 70/15Mn | EniCrFe-3 | Hàn thép hợp kim Ni-Cr, thép hợp kim nền Ni, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 8150C, chịu va đập tốt ở -1960C, khả năng chống nứt nóng cao,… |
| Que hàn TIG / TIG rods | ||
| Que hàn TIG thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / TIG rods welding for carbon steel, low and mild alloy steel | ||
| Tên / Names | AWS | Ứng dụng / Application |
| Merit JG 56 | ER70S-6 | Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp, hàn các kết cấu thép tấm mỏng, ống, nồi hơi, bình chưa. |
| LNT 12 | ER70S-A1 | Hàn thép 0.5%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ từ -300C đến 5500C. |
| LNT 28 | ER80S-G | Hàn các loại thép chịu thời tiết, sử dụng khí I1 với 100%Ar. |
| LNT 19 | ER80S-B2 | Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp hoặc trung bình, thép hợp kim Cr-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao đến 5500C. |
| LNT 19Cr | ER90S-B9 | Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp hoặc trung bình, thép hợp kim Cr-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao đến 6500C. |
| LNT Ni1 | ER80S-Ni1 | Hàn thép hạt mịn, thép hợp kim Ni thấp, kim loại mối hàn chịu va đập ở -600C, hàn các kết cấu ngoài bờ, giàn khoan,.. |
| LNT 502 | ER80S-B6 | Hàn thép 5%Cr-0.5%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ đến 5500C. |
| LNT 20 | ER90S-B3 | Hàn thép 2.25%Cr-1%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ đến 6000C. |
| Que hàn TIG thép không gỉ / TIG rods for stainless steel | ||
| Tên / Names | AWS | Ứng dụng / Application |
| Primalloy JGS 308L | ER308L | Hàn thép hợp kim Cr-Ni. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và chống ôxy hóa. |
| Primalloy JGS 309L | ER309L | Hàn thép hợp kim Cr-Ni, Cr-Ni-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và chống ôxy hóa cao. |
| Primalloy JGS 316L | ER316L | Hàn thép hợp kim Cr-Ni, Cr-Ni-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và chống ôxy hóa cao |
| LNT 310 | ER310 | Hàn thép hợp kim Cr và 25%Cr-20%Ni, kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao, chống ooxxy hóa ở nhiệt độ đến 11000C |
| LNT 4462 | ER2209 | Hàn thép không gỉ 2 pha, hàn lớp lót, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 2500C, có khả năng chống ăn mòn cao. |
| Que hàn TIG khác / Other TIG rods | ||
| Tên / Names | AWS | Ứng dụng / Application |
| LNT CuNi30 | ERCuNi | Hàn đồng hợp kim Cu-Ni với hàm lượng Ni từ (10-30)% |
| LNT AlSi5 | ER4043 | Hàn hợp kim Al-Si |
| LNT AlMg5 | ER5356 | Hàn hợp kim Al-Mg |
| Dây hàn MAG, MIG / MAG, MIG wires | ||
| Dây hàn MAG thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / MAG wires for carbon steel, low and mild alloy steel | ||
| Tên / Names | AWS | Ứng dụng / Application |
| Merit S-6 | ER70S-6 | Hàn thép các bon thấp, thép Mn và Si hợp kim thấp và trung bình, các loại kết cấu thép trong xây dựng, trong công nghiệp sản xuất ô tô, xe máy,… |
| LNM 12 | ER70S-A1 | Hàn thép 0.5%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ từ -300C đến 5500C. |
| LNM 28 | ER80S-G | Hàn các loại thép chịu thời tiết, sử dụng khí trộn M21 hoặc 100% CO2. |
| LNM 19 | ER80S-B2 | Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp, thép hợp kim Cr-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao đến 5500C |
| LNM Ni1 | ER80S-Ni1 | Hàn thép hạt mịn, thép hợp kim Ni thấp, kim loại mối hàn chịu va đập ở -600C, hàn các kết cấu ngoài bờ, giàn khoan,.. |
| LNM 20 | ER90S-B3 | Hàn thép 2.25%Cr-1%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ đến 6000C. |
| Dây hàn MIG thép không gỉ / MIG wires for stainless steel | ||
| Tên / Names | AWS | Ứng dụng / Application |
| Primalloy JMS 308 | ER308 | Hàn thép không gỉ loại 18%Cr-8%Ni và các loại thép không gỉ tương đương trong công nghiệp hóa dầu, sản xuất ô tô, năng lượng, thực phẩm, đóng tàu,… |
| Primalloy JMS 308L | ER308L | Hàn thép không gỉ loại 18%Cr-8%Ni và các loại thép không gỉ tương đương trong công nghiệp hóa dầu, sản xuất ô tô, năng lượng, thực phẩm, đóng tàu,…kim loại mối hàn có khả năng chống ăn mòn cao. |
| Primalloy JMS 309 | ER309 | Hàn thép không gỉ austenit 22%Cr-12%Ni và hàn các loại thép tương đương trong công nghiệp hóa dầu, hóa chất, năng lượng, thực phẩm, đóng tàu,… |
| Primalloy JMS 309L | ER309L | Hàn thép không gỉ loại 22%Cr-12%Ni và các loại thép không gỉ tương đương trong công nghiệp hóa dầu, sản xuất ô tô, năng lượng, thực phẩm, đóng tàu,…kim loại mối hàn có khả năng chống ăn mòn cao. |
| LNM 310 | ER310 | Hàn thép hợp kim Cr và 25%Cr-20%Ni, kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao, chống ooxxy hóa ở nhiệt độ đến 11000C |
| LNM 4462 | ER2209 | Hàn thép không gỉ 2 pha, hàn lớp lót, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 2500C, có khả năng chống ăn mòn cao. |
| Dây hàn MIG khác / Other MIG wires | ||
| Tên / Names | AWS | Ứng dụng / Application |
| LNM CuSi3 | ERCuSi-A | Hàn đồng hợp kim thấp, kim loại mối hàn chịu nhiệt và chống ăn mòn |
| LNM CuNi30 | ERCuNi | Hàn đồng hợp kim Cu-Ni với hàm lượng Ni từ (10-30)% |
| LNM AlSi5 | ER4043 | Hàn hợp kim Al-Si |
| LNM AlMg5 | ER5356 | Hàn hợp kim Al-Mg |
| Dây hàn lõi thuốc / Flux cored wires | ||
| Tên / Names | AWS | Ứng dụng / Application |
| Primacore
LW71 |
E71T-1C/9C | Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp, các kết cấu thép trong xây dựng, đóng tàu, chế tạo giàn khoan,.. |
| Primacore
P71X |
E71T-1C | Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp, hàn các kết cấu thép trong xây dựng, đóng tàu, bình chịu áp lực,… |
| Outershield
81Ni1C-H |
E81T1-Ni1C-JH4 | Hàn khí bảo vệ 100%CO2, thuốc hàn chứa 1%Ni, mức độ bắn tóe thấp, dùng để hàn kết cấu ngoài khơi, giàn khoan,… |
| Outershield
12-H |
E81T1-A1M-H4 | Hàn thép hợp kim Mo, thuốc hàn hệ Rutile, mức độ bắn tóe thấp,… |
| Outershield
20-H |
E91T1-B3M-H4 | Hàn thép hợp kim Cr-Mo, thuốc hàn hệ Rutile, mức độ bắn tóe thấp,… |
| Dây hàn tự động dưới lớp thuốc / Solid wires for SAW | ||
| Tên / Names | AWS | Ứng dụng / Application |
| Premierweld
L8 |
EL8 | Hàn SAW tự động cho thép C thấp , thép Mn thấp, thép Si thấp. |
| Premierweld
M12K |
EM12K | Hàn SAW tự động cho thép C thấp, thép Mn trung bình, thép Si thấp. |
| Premierweld
H14 |
EH14 | Hàn SAW tự động cho thép C thấp, thép Mn cao, thép Si thấp. |
| Thuốc hàn tự động / Flux for SAW | ||
| Tên / Names | AWS | Ứng dụng / Application |
| Premierweld BF1 | BF1 | Hàn các dạng kết cấu thép đặc biệt như nồi hơi, bình chứa khí hóa lỏng, bình chịu áp lực, ống thép (cấp độ X52, X60, X65), giàn khoan, tháp. |
| Premierweld NF3 | NF3 | Hàn các dạng kết cấu thép tổng hợp, bình chịu áp suất, bình chứa khí hóa lỏng, ống thép cấp độ X42, X46. |
| Premierweld AF5 | AF5 | Hàn các dạng kết cấu thép tấm mỏng, hàn các bề mặt không sạch, tốc độ |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.